Cách chuyển đổi đô Úc sang đô Mỹ như thế nào?

385

Đồng tiền đô la úc đây là đồng tiền rất ổn định và chất lượng nhất, hiện nay tỷ giá đô la Úc có mức giá khá cao so với những đồng tiền khác trên thế giới, Ngày nay mệnh giá đô la Úc cũng giống như các đồng tiền khác được chia thành 2 loại hiện hành: Tiền giấy và tiền xu.

+ Tiền giấy bao gồm các mệnh giá: 100 AUD, 50 AUD, 20 AUD, 10 AUD, 5 AUD.

  • Giá USD ở tiệm vàng đổi ở đâu giá tốt?
  • Xem tỷ giá USD Eximbank hiện nay bao nhiêu một đô?
  • Tham khảo giá USD hiện nay bằng bao nhiêu tiền Việt?
  • Xem giá USD tại ngân hàng BIDV hôm nay
  • Xem biểu đồ, tỷ giá DOGE/USD hiện nay

  • + Tiền xu bao gồm các mệnh giá: Đồng 5 cen, 10 cen, 20 cen, 50 cen, 1 đô la, và 2 đô la.

    Nếu như đồng tiền Việt Nam có ký hiệu và (VNĐ) thì đồng Đô la Úc có ký hiệu là (AUD) sau khi nhận biết được hai loại đồng tiền này, chúng ta sẽ tìm hiểu về chuyển đổi Đô la Úc sang tiền Việt, tỷ giá AUD sang VNĐ tính đến thời điểm hiện tại:

    Tỷ giá đô la Úc hiện nay đổi trên thị trường 2019

    1 Đô la Úc = 0.7038 Đô la Mỹ 10 Đô la Úc = 7.0379 Đô la Mỹ 2500 Đô la Úc = 1759.48 Đô la Mỹ
    2 Đô la Úc = 1.4076 Đô la Mỹ 20 Đô la Úc = 14.0759 Đô la Mỹ 5000 Đô la Úc = 3518.97 Đô la Mỹ
    3 Đô la Úc = 2.1114 Đô la Mỹ 30 Đô la Úc = 21.1138 Đô la Mỹ 10000 Đô la Úc = 7037.94 Đô la Mỹ
    4 Đô la Úc = 2.8152 Đô la Mỹ 40 Đô la Úc = 28.1518 Đô la Mỹ 25000 Đô la Úc = 17594.85 Đô la Mỹ
    5 Đô la Úc = 3.519 Đô la Mỹ 50 Đô la Úc = 35.1897 Đô la Mỹ 50000 Đô la Úc = 35189.7 Đô la Mỹ
    6 Đô la Úc = 4.2228 Đô la Mỹ 100 Đô la Úc = 70.3794 Đô la Mỹ 100000 Đô la Úc = 70379.4 Đô la Mỹ
    7 Đô la Úc = 4.9266 Đô la Mỹ 250 Đô la Úc = 175.95 Đô la Mỹ 250000 Đô la Úc = 175948.5 Đô la Mỹ
    8 Đô la Úc = 5.6304 Đô la Mỹ 500 Đô la Úc = 351.9 Đô la Mỹ 500000 Đô la Úc = 351896.99 Đô la Mỹ
    9 Đô la Úc = 6.3341 Đô la Mỹ 1000 Đô la Úc = 703.79 Đô la Mỹ 1000000 Đô la Úc = 703793.99 Đô la Mỹ
      

    Cách chuyển đổi đô Úc sang đô Mỹ như thế nào?

    CHUYỂN ĐỔI GIỮA ĐÔ LA MỸ VÀ ĐÔ LA ÚC

    USD AUD
    0,5 0,7105
    1 1,4209
    2 2,8418
    5 7,1045
    10 14,209
    20 28,418
    50 71,045
    100 142,09
    200 284,18
    500 710,45
    1.000 1.420,9
    2.000 2.841,8
    5.000 7.104,5
    10.000 14.209
    20.000 28.418
    50.000 71.045
    100.000 142.090
    AUD USD
    0,5 0,3519
    1 0,7038
    2 1,4076
    5 3,5189
    10 7,0378
    20 14,076
    50 35,189
    100 70,378
    200 140,76
    500 351,89
    1.000 703,78
    2.000 1.407,6
    5.000 3.518,9
    10.000 7.037,8
    20.000 14.076
    50.000 35.189
    100.000 70.378


    Bạn đang đọc bài viết Cách chuyển đổi đô Úc sang đô Mỹ như thế nào? tại chuyên mục Tin tỷ giá ngoại tệ, trên website Nét Đẹp Mộc.

  • Hỏi đáp: Đổi tiền đô ở ngân hàng có mất phí không?
  • Tỷ giá hối đoái và tỷ giá hối đoái liên kết
  • Tìm hiểu đổi tiền đô la USD sang Euro thế nào? 1 USD bằng bao nhiêu EURO?
  • Xem giá USD tại ngân hàng BIDV hôm nay
  • Đổi đô Canada ở đâu có giá cao nhất ở các ngân hàng hiện nay?
  • Đổi tiền đô Singapore ở đâu giá cao và uy tín nhất?
  • Đổi đô sang yên khi đi du lịch Nhật bản những điều nên biết
  • Đổi đô sang won trước khi bạn đi du lịch hàn quốc
  • Top 6 địa chỉ đổi tiền đô ở đâu Tp Hồ Chí Minh uy tín nhất
  • Xem biểu đồ, tỷ giá DOGE/USD hiện nay